Google+ Dòng máy XDCAM : PDW-1500

PDW-1500

PDFEmail
PWD-1500 là máy ghi đĩa cỡ ½ rack thường được sử dụng cho các hệ thống dựng phi tuyến. Mặc dù có kích thước gọn nhưng sản phẩm này cho phép truyền dữ liệu tốc độ cao giữa các thiết bị phi tuyến, là công cụ biên tập hữu hiệu cho sản xuất chương trình. Nó cho phép sử dụng được chuyển đổi giữa các định dạng MPEG IMX/DVCAM, trong đó định dạng nén DVCAM với tốc độ bit 25 Mbps ghi được 85 phút, định dạng nén MPEG IMX với tốc độ bit 30 Mbps là 68 phút, tốc độ bit 40 Mbps là 55 phút và tốc độ bit 50 Mbps là 45 phút. Đồng thời proxy AV và nhiều kiểu tốc độ ghi dữ liệu có thể tạo ra và lưu trữ trên đĩa. Hai đầu đọc quang cho phép tốc độ truyền 5x cho file DVCAM và 2,5x cho bản ghi MPEG IMX (@50Mbps) cũng như là tới 50x cho file proxy AV. Được thiết kế với các giao diện AV (SDI, Composite với RS-422A) cũng như là i-LINK FAM (File Access Mode) và Gagibit Ethernet. Cũng như các sản phẩm của dòng PDW, sản phẩm này cho phép cách thức tìm kiếm và chọn cảnh cũng như hỗ trợ chuyển đổi dòng dữ liệu từ MPEG IMX sang DVCAM, đầu ra DVCAM thông qua i-LINK, điều này cho phép ghi và lưu hình ảnh chất lượng cao với MPEG trong quá trình xử lý biên tập trên cơ sở DV
Rating: Not Rated Yet
Description
General
 
Dimensions (W x H x D) 210 x 132 x 396 mm (8 3/8 x 5 1/4 x 15 5/8 inches)
 
Mass Approx. 6.5 kg (14 lb 5 oz)
 
Power requirements 100 V to 240 V AC, 50/60 Hz
  12 V DC
 
Power Consumption AC: 80 W, DC: 65 W, SAVEMODE(DC): 55 W
 
Operating temperature +5 to 40C (+41 to 104F)
 
Storage temperature -20 to +60C (-4 to +140F)
 
 
 
 
 
Humidity 25 to 90% (relative humidity)
  Video
  MPEG HD422 (CBR: 50 Mb/s) MPEG HD(*1)
  -HQ mode (VBR, maximum bit rate: 35 Mb/s)
  -SP mode (CBR, 25 Mb/s)
  -LP mode (VBR, maximum bit rate: 18 Mb/s) (Playback only)
  MPEG IMX(*2) (CBR, 50/40/30 Mb/s)
  DVCAM(*2) (CBR, 25 Mb/s)
 
Recording format
  Proxy Video
  MPEG-4
 
 
  Audio
  MPEG HD422: 8 ch/24 bits/48 kHz
  MPEG HD(*1): 4 ch/16 bits/48 kHz
  MPEG IMX(*2): 4 ch/24 bits/48 kHz or 8 ch/16 bits/48 kHz
  DVCAM(*2): 4 ch/16 bits/48 kHz
 
  Proxy Audio
 
  A-law: 8 ch/8 bits/8 kHz
 
Recording/Playback time
  MPEG HD422, 50 Mb/s: Approx. 95 min. (PFD50DLA), Approx. 43 min. (PFD23A)
  MPEG HD(*1), 35 Mb/s: More than 145 min. (PFD50DLA), More than 65 min. (PFD23A)
  MPEG HD(*1), 25 Mb/s: Approx. 190 min. (PFD50DLA), Approx. 85 min. (PFD23A)
  MPEG IMX(*2), 50 Mb/s: Approx. 100 min. (PFD50DLA), Approx. 45 min. (PFD23A)
  MPEG IMX(*2), 40 Mb/s: Approx. 120 min. (PFD50DLA), Approx. 55 min. (PFD23A)
  MPEG IMX(*2), 30 Mb/s: Approx. 150 min. (PFD50DLA), Approx. 68 min. (PFD23A)
  DVCAM(*2), 25 Mb/s: Approx. 185 min. (PFD50DLA), Approx. 85 min. (PFD23A)
  Jog mode
  -1 to +1 time normal speed
  Variable speed
  -2 to +2 times normal speed
 
 
Search speed (in color) Shuttle mode
 
  -20 to +20 times normal speed
 
  F.Fwd/Rev
 
  -35/+35 times normal speed
 
 
Signal Inputs
 
SDI (HD/SD*1 switchable) BNC x 1
  -HD-SDI: SMPTE 292M (w/embedded audio)
  -SD-SDI: SMPTE 259M (w/embedded audio)
 
Reference input BNC x 2 (including loop through), HD Tri-level sync (0.6 Vp-p/75 ohms/negative) or SD blackburst/composite sync (0.286 Vp-p/75 ohms/negative)
 
Analogue audio (line) XLR 3-pin (female) x 2, +6 dBu, Hi-Z, balanced
 
Digital audio AES/EBU BNC x 2, 4 ch (2 ch each, 1/2 ch and 3/4 ch), AES-3id-1997
 
Time code BNC x 1, SMPTE time code, 0.5 to 18 Vp-p/3.3 kohms/unbalanced
 
Signal Outputs
 
Analogue audio line XLR 3-pin (male) x 2, +4 dBu, 600ohms, Lo-Z, balanced
 
Analogue audio monitor XLR 3-pin (male) x 2, +4 dBu, 600ohms, Lo-Z, balanced
 
Digital audio AES/EBU BNC x 2, 4 ch (2 ch each, 1/2 ch and 3/4 ch), AES-3id-1997
 
Time code BNC x 1, SMPTE time code, 1 Vp-p/75 ohms/unbalanced
 
HD-SDI BNC x 1, SMPTE 292M (w/embedded audio)
 
HD-SDI (character On/Off) BNC x 1, SMPTE 292M (w/embedded audio)
 
SD-SDI BNC x 1, SMPTE 259M (w/embedded audio)
 
SD-SDI (character On/Off) BNC x 1, SMPTE 259M (w/embedded audio)
 
SD composite BNC x 1, 10 Vp-p/75 ohms/negative, SMPTE 172M
 
SD composite (character On/Off) BNC x 1, 10 Vp-p/75 ohms/negative, SMPTE 172M
 
Other Inputs/outputs
 
Phones Stereophone-jack x 1
 
i.LINK x 1, 6 pin, IEEE1394
 
Ethernet RJ-45 x 1, 1000Base-T: IEEE802.3ab, 100Base-Tx: IEEE802.3u, 10Base-T: IEEE802.5
 
Remote D-sub 9-pin (female) x 1, RS-422A
 
Video control D-sub 9-pin (female) x 1, RS-422A
 
AC input x 1, 100 to 240 V
 
DC input XLR 4-pin (male) x 1
 
DC output 4-pin (female) x 1, DC 12 V, 7.5 W
 
USB x 2 (for maintenance)
 
Video performance
 
Sampling frequency Y: 74.25 MHz, Pb/Pr: 37.125MHz
 
Quantization 8 bit/sample
 
Compression MPEG-2 4:2:2P@HL
 
Composite output Frequency response: 0.5 to 5.75 MHz +0.5 dB/-2.0 dB
  S/N(Y): 53 dB or more
  Y/C delay: ?± 20 ns or less
  K-factor (K2T): 1% or less
 
Processor adjustment range
 
Video level -infinity to +3 dB
 
Chroma level -infinity to +3 dB
 
Set up/black level +- 30 IRE/?±210 mV
 
Chroma phase +- 30 degrees
 
System sync phase +- 15 us
 
System sync phase (fine) 0 to 400 ns
 
 
Audio performance
 
Sampling frequency 48 kHz
 
Quantization 24 bit
 
Frequency response 20 Hz to 20 kHz +0.5 dB/-1.0 dB
 
Dynamic range 90 dB or more
 
Distortion 0.05% or less
 
Headroom -12/-16/-18/-20 dB (selectable)
 
Notes (*1)Requires a software upgrade planned to be available in autumn 2008.
  (*2)Requires optional PDBZ-S1500 software planned to be available in autumn 2008.

Reviews

There are yet no reviews for this product.